XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无济于事 đọc là wú jì yú shì, nghĩa là (thành ngữ) không có kết quả; không có tác dụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无济于事【無濟於事】

[wú jì yú shì] [无 济 于 事]

(thành ngữ) không có kết quả; không có tác dụng

对事情没有什么帮助,解决不了问题。

现在才开始后悔已经无济于事了,不如想想解决办法。

xiàn zài cái kāi shǐ hòu huǐ yǐ jīng wú jì yú shì le, bù rú xiǎng xiǎng jiě jué bàn fǎ.

Bây giờ mới bắt đầu hối hận thì đã không có tác dụng gì rồi, chi bằng suy nghĩ biện pháp giải quyết.

Hỏi đáp về từ 无济于事

无济于事 nghĩa là gì?

无济于事 (wú jì yú shì) nghĩa là (thành ngữ) không có kết quả; không có tác dụng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无济于事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 济, 于, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.