XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有效 đọc là yǒu xiào, nghĩa là hiệu quả; có hiệu lực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

有效

[yǒu xiào] [HỮU 效]

hiệu quả; có hiệu lực; hợp lệ

有成效或具有法律效力

这个方法很有效,我试过了。

zhè ge fāng fǎ hěn yǒu xiào, wǒ shì guo le.

Phương pháp này rất hiệu quả, tôi đã thử rồi.

对着镜子练习真的有效果吗?

duì zhe jìng zi liàn xí zhēn de yǒu xiào guǒ ma?

Luyện tập trước gương thật sự có hiệu quả sao ạ?

Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了

好主意,这样确实能有效减少污染。

hǎo zhǔ yì, zhè yàng què shí néng yǒu xiào jiǎn shǎo wū rǎn.

Ý kiến hay, như vậy quả thực có thể giảm thiểu ô nhiễm hiệu quả.

Trong bài: Thảo luận cắt giảm đồ nhựa dùng một lần

必须采取有效的手段解决问题。

bì xū cǎi qǔ yǒu xiào de shǒu duàn jiě jué wèn tí.

Phải áp dụng các biện pháp hiệu quả để giải quyết vấn đề.

Hỏi đáp về từ 有效

有效 nghĩa là gì?

有效 (yǒu xiào) nghĩa là hiệu quả; có hiệu lực. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 有效 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 效 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有效?

Thường gặp: 有效期 (yǒu xiào qī) – thời hạn hiệu lực; 否有效 (fǒu yǒu xiào) – không hiệu quả; 有效性 (yǒu xiào xìng) – tính hiệu lực; 有效措施 (yǒu xiào cuò shī) – biện pháp hiệu quả; 有效日期 (yǒu xiào rì qī) – ngày hết hạn; 有效期内 (yǒu xiào qī nèi) – trong thời hạn hiệu lực.