XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

实用 đọc là shí yòng, nghĩa là thiết thực; hữu dụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

实用【實用】

[shí yòng] [实 用]

thiết thực; hữu dụng

有实际使用价值

这本书的内容很实用。

zhè běn shū de nèi róng hěn shí yòng.

Nội dung cuốn sách này rất thực tế.

不着急,你可以先说最实用的部分。

bù zháo jí, nǐ kě yǐ xiān shuō zuì shí yòng de bù fen.

Không vội, em có thể nói phần thiết thực nhất trước.

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得

趁年轻要多学一些实用的技能。

chèn nián qīng yào duō xué yì xiē shí yòng de jì néng.

Tranh thủ khi còn trẻ nên học thêm nhiều kỹ năng thực tế.

嗯,透水材料很实用,那生态公园的作用是?

èn, tòu shuǐ cái liào hěn shí yòng, nà shēng tài gōng yuán de zuò yòng shì?

Ừm, vật liệu thấm nước rất thực tế, thế tác dụng của công viên sinh thái là gì?

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển

Hỏi đáp về từ 实用

实用 nghĩa là gì?

实用 (shí yòng) nghĩa là thiết thực; hữu dụng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 实用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 实, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 实用?

Thường gặp: 实用主义 (shí yòng zhǔ yì) – chủ nghĩa thực dụng; 实用价值 (shí yòng jià zhí) – giá trị thực tiễn.