灵通【靈通】
[líng tōng] [灵 通]
nhanh và nhiều (tin tức); thông minh; hiệu quả
消息通达敏捷,能及时掌握情况。
他在行业内消息灵通,总能获得最新资讯。
tā zài háng yè nèi xiāo xī líng tōng, zǒng néng huò dé zuì xīn zī xùn.Anh ấy thạo tin trong ngành, luôn nắm được thông tin mới nhất.
灵通 đọc là líng tōng, nghĩa là nhanh và nhiều (tin tức); thông minh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[líng tōng] [灵 通]
nhanh và nhiều (tin tức); thông minh; hiệu quả
消息通达敏捷,能及时掌握情况。
他在行业内消息灵通,总能获得最新资讯。
tā zài háng yè nèi xiāo xī líng tōng, zǒng néng huò dé zuì xīn zī xùn.Anh ấy thạo tin trong ngành, luôn nắm được thông tin mới nhất.
灵通 (líng tōng) nghĩa là nhanh và nhiều (tin tức); thông minh. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 灵, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 小灵通 (xiǎo líng tōng) – Hệ thống điện thoại cá nhân (PHS), mạng di động hoạt động ở Trung Qu…; 消息灵通 (xiāo xi líng tōng) – am hiểu thông tin; 消息灵通人士 (xiāo xi líng tōng rén shì) – nguồn tin am hiểu.