XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灵通 đọc là líng tōng, nghĩa là nhanh và nhiều (tin tức); thông minh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 灵通

灵通 nghĩa là gì?

灵通 (líng tōng) nghĩa là nhanh và nhiều (tin tức); thông minh. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 灵通 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灵, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 灵通?

Thường gặp: 小灵通 (xiǎo líng tōng) – Hệ thống điện thoại cá nhân (PHS), mạng di động hoạt động ở Trung Qu…; 消息灵通 (xiāo xi líng tōng) – am hiểu thông tin; 消息灵通人士 (xiāo xi líng tōng rén shì) – nguồn tin am hiểu.