XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迅速 đọc là xùn sù, nghĩa là nhanh chóng; nhanh nhẹn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

迅速

[xùn sù] [迅 速]

nhanh chóng; nhanh nhẹn; nhanh

速度很快,动作或变化很快

他的汉语水平提高得很迅速。

tā de hàn yǔ shuǐ píng tí gāo de hěn xùn sù.

Trình độ tiếng Trung của anh ấy tiến bộ rất nhanh chóng.

是啊。只要标题够吸引人,虚假信息就会迅速传播。

shì a. zhǐ yào biāo tí gòu xī yǐn rén, xū jiǎ xìn xī jiù huì xùn sù chuán bō.

Đúng vậy. Chỉ cần tiêu đề đủ thu hút người xem, tin giả sẽ lan truyền rất nhanh.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

警察迅速夺下了罪犯手中的枪。

jǐng chá xùn sù duó xià le zuì fàn shǒu zhōng de qiāng.

Cảnh sát nhanh chóng đoạt lấy khẩu súng trong tay tên tội phạm.

增长确实迅速,但核心受众的购买力真的足够强吗?

zēng zhǎng què shí xùn sù, dàn hé xīn shòu zhòng de gòu mǎi lì zhēn de zú gòu qiáng ma?

Tăng trưởng nhanh thật, nhưng sức mua của khán giả nòng cốt liệu có đủ mạnh không?

Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử

Hỏi đáp về từ 迅速

迅速 nghĩa là gì?

迅速 (xùn sù) nghĩa là nhanh chóng; nhanh nhẹn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 迅速 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迅, 速 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 迅速?

Thường gặp: 迅速发展 (xùn sù fā zhǎn) – phát triển nhanh chóng; 迅速蔓延 (xùn sù màn yán) – lây lan nhanh chóng.