XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时速 đọc là shí sù, nghĩa là tốc độ mỗi giờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

时速【時速】

[shí sù] [时 速]

tốc độ mỗi giờ

每小时行驶或移动的速度。

这列高铁的最高时速达到了三百公里。

zhè liè gāo tiě de zuì gāo shí sù dá dào le sān bǎi gōng lǐ.

Tốc độ tối đa mỗi giờ của đoàn tàu cao tốc này đạt ba trăm km.

Hỏi đáp về từ 时速

时速 nghĩa là gì?

时速 (shí sù) nghĩa là tốc độ mỗi giờ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 时速 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 速 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.