XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 速 đọc là sù, nghĩa là nhanh; tốc độ. Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

速

[sù]

nhanh; tốc độ; nhanh chóng

别担心,我的电脑网速挺快的。

bié dān xīn, wǒ de diàn nǎo wǎng sù tǐng kuài de.

Đừng lo, tốc độ mạng máy tính của mình khá nhanh.

Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语

这种武器发射的弹速度非常快。

zhè zhǒng wǔ qì fā shè de tán sù dù fēi cháng kuài.

Đạn do loại vũ khí này bắn ra có tốc độ rất nhanh.

我改坐快速公交能避开堵车吗?

wǒ gǎi zuò kuài sù gōng jiāo néng bì kāi dǔ chē ma?

Mình chuyển sang đi xe buýt nhanh có thể tránh được tắc đường không?

Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别

Hỏi đáp về chữ 速

速 nghĩa là gì?

速 (sù) nghĩa là nhanh; tốc độ.

Cách viết chữ 速 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 速 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 速 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 速 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 快速 (kuài sù) – nhanh; 速度 (sù dù) – tốc độ; 高速 (gāo sù) – tốc độ cao; 高速公路 (gāo sù gōng lù) – đường cao tốc; 迅速 (xùn sù) – nhanh chóng; 加速 (jiā sù) – tăng tốc.