XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

车速 đọc là chē sù, nghĩa là tốc độ xe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

车速【車速】

[chē sù] [车 速]

tốc độ xe

车辆行驶的速度。

雨天路滑,开车的车速不能太快。

yǔ tiān lù huá, kāi chē de chē sù bù néng tài kuài.

Trời mưa đường trơn, tốc độ lái xe không thể quá nhanh.

别急,前面的车速挺快的,半小时内肯定能到。

bié jí, qián miàn de chē sù tǐng kuài de, bàn xiǎo shí nèi kěn dìng néng dào.

Đừng vội, tốc độ xe phía trước khá nhanh, trong vòng nửa tiếng chắc chắn tới nơi.

Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế

汽车在转弯处缓缓地降低了车速。

qì chē zài zhuǎn wān chù huǎn huǎn dì jiàng dī le chē sù.

Ô tô từ từ giảm tốc độ ở đoạn khúc ngoặt.

Hỏi đáp về từ 车速

车速 nghĩa là gì?

车速 (chē sù) nghĩa là tốc độ xe. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 车速 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 车, 速 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.