XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高速 đọc là gāo sù, nghĩa là tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gāo sù gōng lù]). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

高速

[gāo sù] [高 速]

tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gāo sù gōng lù])

速度很高的,或指高速公路

这辆车在高速行驶。

zhè liàng chē zài gāo sù xíng shǐ.

Chiếc xe này đang chạy ở tốc độ cao.

好的,这样能提高速度吗?

hǎo de, zhè yàng néng tí gāo sù dù ma?

Vâng ạ, như vậy có thể nâng cao tốc độ không?

Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK

这辆车正在超车道上高速行驶。

zhè liàng chē zhèng zài chāo chē dào shàng gāo sù xíng shǐ.

Chiếc xe này đang chạy tốc độ cao trên làn đường vượt.

司机说现在走高速路。

sī jī shuō xiàn zài zǒu gāo sù lù.

Tài xế bảo bây giờ đi đường cao tốc.

Trong bài: Gọi xe công nghệ đi sân bay · 才 và 就

Hỏi đáp về từ 高速

高速 nghĩa là gì?

高速 (gāo sù) nghĩa là tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gāo sù gōng lù]). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 高速 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 速 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高速?

Thường gặp: 高速公路 (gāo sù gōng lù) – đường cao tốc; 超高速 (chāo gāo sù) – tốc độ siêu cao; 高速挡 (gāo sù dǎng) – số cao; 高速率 (gāo sù lǜ) – tốc độ cao; 高速路 (gāo sù lù) – đường cao tốc; 高速缓存 (gāo sù huǎn cún) – (tin học) bộ nhớ đệm.