XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 高 đọc là gāo, nghĩa là cao; khoảng trên trung bình. Thuộc bộ Cao 高. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

高

[gāo]

cao; khoảng trên trung bình; to

高度大或超过一般水平

他很高。

tā hěn gāo.

Anh ấy rất cao.

我懂了,是“高兴地去跑步”。

wǒ dǒng le, shì“ gāo xìng dì qù pǎo bù”.

Mình hiểu rồi, là “vui vẻ đi chạy bộ”.

Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得

我家门前种了一棵很高的大树。

wǒ jiā mén qián zhǒng le yì kē hěn gāo de dà shù.

Trước cửa nhà tôi có trồng một cái cây rất cao.

有点低,你再往上拿高一点点。

yǒu diǎn dī, nǐ zài wǎng shàng ná gāo yì diǎn diǎn.

Hơi thấp, bạn giơ cao lên một chút xíu nữa.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

Hỏi đáp về chữ 高

高 nghĩa là gì?

高 (gāo) nghĩa là cao; khoảng trên trung bình. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 高 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 高 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 高 thuộc bộ Cao (高).

Chữ 高 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 高兴 (gāo xìng) – vui; 提高 (tí gāo) – nâng cao; 高中 (gāo zhōng) – trường trung học phổ thông; 高级 (gāo jí) – cấp cao; 跳高 (tiào gāo) – nhảy cao (điền kinh); 高速 (gāo sù) – tốc độ cao.