XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 响 đọc là xiǎng, nghĩa là tiếng; vang. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

响【響】

[xiǎng]

tiếng; vang; âm thanh

发出声音或铃声

电话响了。

diàn huà xiǎng le.

Điện thoại reo rồi.

to; vang

声音大而清楚

今天的雷声特别响。

jīn tiān de léi shēng tè bié xiǎng.

Tiếng sấm hôm nay đặc biệt to.

影响不大,再听一次就明白了。

yǐng xiǎng bú dà, zài tīng yí cì jiù míng bái le.

Không ảnh hưởng nhiều, nghe lại một lần là hiểu.

Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

机器运转时发出了异常的响声。

jī qì yùn zhuǎn shí fā chū le yì cháng de xiǎng shēng.

Khi máy móc vận hành đã phát ra tiếng kêu bất thường.

是啊,这对年轻人影响太大了。

shì a, zhè duì nián qīng rén yǐng xiǎng tài dà le.

Đúng vậy, điều này ảnh hưởng quá lớn tới giới trẻ.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

Hỏi đáp về chữ 响

响 nghĩa là gì?

响 (xiǎng) nghĩa là tiếng; vang. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 响 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 响 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 响 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 响 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 影响 (yǐng xiǎng) – ảnh hưởng; 反响 (fǎn xiǎng) – dư âm; 响声 (xiǎng shēng) – tiếng động; 影响力 (yǐng xiǎng lì) – sức ảnh hưởng; 交响乐 (jiāo xiǎng yuè) – giao hưởng; 响亮 (xiǎng liàng) – to và rõ.