XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

音响 đọc là yīn xiǎng, nghĩa là âm thanh; âm học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

音响【音響】

[yīn xiǎng] [音 响]

âm thanh; âm học; hệ thống âm thanh

声音以及收录、还原声音的设备。

会议室里刚安装了一套高端音响,音质非常清晰。

huì yì shì lǐ gāng ān zhuāng le yí tào gāo duān yīn xiǎng, yīn zhì fēi cháng qīng xī.

Phòng họp vừa lắp đặt một hệ thống âm thanh cao cấp, chất âm rất rõ ràng.

所以我刚才也让音响师把低音部分重新调了一下。

suǒ yǐ wǒ gāng cái yě ràng yīn xiǎng shī bǎ dī yīn bù fen chóng xīn tiáo le yí xià.

Cho nên vừa nãy mình cũng bảo kỹ sư âm thanh điều chỉnh lại phần âm trầm một chút.

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

音响的音量很大,隔壁都能听到。

yīn xiǎng de yīn liàng hěn dà, gé bì dōu néng tīng dào.

Âm lượng dàn âm thanh rất lớn, phòng bên cạnh cũng nghe thấy.

好的,音响设备只需测试音乐播放功能是否正常即可吗?

hǎo de, yīn xiǎng shè bèi zhǐ xū cè shì yīn yuè bō fàng gōng néng shì fǒu zhèng cháng jí kě ma?

Vâng ạ, thiết bị âm thanh chỉ cần kiểm tra xem chức năng phát nhạc có bình thường không là được phải không ạ?

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

Hỏi đáp về từ 音响

音响 nghĩa là gì?

音响 (yīn xiǎng) nghĩa là âm thanh; âm học. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 音响 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 音, 响 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 音响?

Thường gặp: 组合音响 (zǔ hé yīn xiǎng) – dàn máy hi-fi; 袖珍音响 (xiù zhēn yīn xiǎng) – máy nghe nhạc bỏ túi; 音响效果 (yīn xiǎng xiào guǒ) – hiệu ứng âm thanh; 音响组合 (yīn xiǎng zǔ hé) – hệ thống âm thanh nổi; 音响设备 (yīn xiǎng shè bèi) – thiết bị âm thanh.