XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

音节 đọc là yīn jié, nghĩa là âm tiết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

音节【音節】

[yīn jié] [音 节]

âm tiết

语音的最小单位

这个词有两个音节。

zhè ge cí yǒu liǎng gè yīn jié.

Từ này có hai âm tiết.

王老师在讲座中系统论述了现代汉语音节结构的演变。

wáng lǎo shī zài jiǎng zuò zhōng xì tǒng lùn shù le xiàn dài hàn yǔ yīn jié jié gòu de yǎn biàn.

Thầy Vương đã trình bày một cách có hệ thống về sự biến đổi của cấu trúc âm tiết tiếng Hán hiện đại trong buổi toạ đàm.

Hỏi đáp về từ 音节

音节 nghĩa là gì?

音节 (yīn jié) nghĩa là âm tiết. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 音节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 音, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 音节?

Thường gặp: 单音节 (dān yīn jié) – đơn âm tiết; 双音节 (shuāng yīn jié) – từ hai âm tiết; 重音节 (zhòng yīn jié) – âm tiết có trọng âm; 闭音节 (bì yīn jié) – âm tiết đóng; 音节体 (yīn jié tǐ) – chữ viết theo âm tiết; 多音节词 (duō yīn jié cí) – từ đa âm tiết.