XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

响声 đọc là xiǎng shēng, nghĩa là tiếng động; âm thanh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

响声【響聲】

[xiǎng shēng] [响 声]

tiếng động; âm thanh; tiếng vang

指听到的声音。

门外突然传来一阵剧烈的敲门响声。

mén wài tū rán chuán lái yí zhèn jù liè de qiāo mén xiǎng shēng.

Ngoài cửa bỗng truyền đến một tràng tiếng gõ cửa dữ dội.

门铃发出一声清脆的响声。

mén líng fā chū yì shēng qīng cuì de xiǎng shēng.

Chuông cửa phát ra một tiếng động trong trẻo.

风铃发出清脆悦耳的响声。

fēng líng fā chū qīng cuì yuè ěr de xiǎng shēng.

Chuông gió phát ra âm thanh trong trẻo, êm tai.

Hỏi đáp về từ 响声

响声 nghĩa là gì?

响声 (xiǎng shēng) nghĩa là tiếng động; âm thanh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 响声 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 响, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.