XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

声音 đọc là shēng yīn, nghĩa là giọng; âm thanh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

声音【聲音】

[shēng yīn] [声 音]

giọng; âm thanh; lượng từ: 个 (gè)

耳朵能听到的响动或说话嗓音

他的声音很大。

tā de shēng yīn hěn dà.

Giọng của anh ấy rất to.

个

我听见声音了,你在做什么菜?

wǒ tīng jiàn shēng yīn le, nǐ zài zuò shén me cài?

Mình nghe thấy tiếng rồi, cậu đang nấu món gì thế?

Trong bài: Đang nấu bữa tối · 正在

孩子们在外面闹,声音太大了。

hái zi men zài wài miàn nào, shēng yīn tài dà le.

Lũ trẻ đang làm ồn bên ngoài, tiếng lớn quá.

难怪我听见了声音,你很忙吗?

nán guài wǒ tīng jiàn le shēng yīn, nǐ hěn máng ma?

Bảo sao mình nghe thấy tiếng động, bạn bận lắm à?

Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…

Hỏi đáp về từ 声音

声音 nghĩa là gì?

声音 (shēng yīn) nghĩa là giọng; âm thanh. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 声音 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 声, 音 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 声音?

Thường gặp: 七声音阶 (qī shēng yīn jiē) – thang âm bảy nốt; 五声音阶 (wǔ shēng yīn jiē) – âm giai ngũ cung; 中国好声音 (zhōng guó hǎo shēng yīn) – The Voice of China, chương trình thực tế tìm kiếm tài năng của Trung….