XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

读音 đọc là dú yīn, nghĩa là cách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

读音【讀音】

[dú yīn] [ĐỘC 音]

cách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán

汉字或词语怎么念

这个字的读音是什么?

zhè ge zì de dú yīn shì shén me?

Cách phát âm của chữ này là gì?

每个汉字都对应着一个正确的读音。

měi gè hàn zì dōu duì yìng zhe yí gè zhèng què de dú yīn.

Mỗi chữ Hán đều tương ứng với một cách phát âm chính xác.

Hỏi đáp về từ 读音

读音 nghĩa là gì?

读音 (dú yīn) nghĩa là cách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 读音 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 读, 音 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 读音?

Thường gặp: 可读音性 (kě dú yīn xìng) – tính dễ phát âm; 读音错误 (dú yīn cuò wù) – lỗi phát âm.