XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

读者 đọc là dú zhě, nghĩa là độc giả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

读者【讀者】

[dú zhě] [ĐỘC 者]

độc giả

阅读书报或文章的人。

很多读者喜欢这本书。

hěn duō dú zhě xǐ huan zhè běn shū.

Rất nhiều độc giả thích cuốn sách này.

那作为普通读者,我们应该怎样避免被误导呢?

nà zuò wéi pǔ tōng dú zhě, wǒ men yīng gāi zěn yàng bì miǎn bèi wù dǎo ne?

Vậy với tư cách là độc giả bình thường, chúng ta nên tránh bị dẫn dắt thế nào ạ?

Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội

这本著作受到很多读者的欢迎。

zhè běn zhù zuò shòu dào hěn duō dú zhě de huān yíng.

Tác phẩm này được rất nhiều độc giả đón nhận.

嗯,“读者”更为精炼,也契合报告的书面语体。

èn,“ dú zhě” gèng wéi jīng liàn, yě qì hé bào gào de shū miàn yǔ tǐ.

Vâng, “读者” súc tích hơn, cũng hợp với văn phong viết của báo cáo.

Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所

Hỏi đáp về từ 读者

读者 nghĩa là gì?

读者 (dú zhě) nghĩa là độc giả. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 读者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 读, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 读者?

Thường gặp: 以飨读者 (yǐ xiǎng dú zhě) – vì lợi ích của độc giả; 读者文摘 (dú zhě wén zhāi) – Reader's Digest.