XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

志愿者 đọc là zhì yuàn zhě, nghĩa là tình nguyện viên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

志愿者【志願者】

[zhì yuàn zhě] [志 愿 者]

tình nguyện viên

自愿贡献时间精力服务社会的人

很多志愿者在学校帮忙。

hěn duō zhì yuàn zhě zài xué xiào bāng máng.

Rất nhiều tình nguyện viên đang giúp đỡ ở trường học.

王老师,我想报名参加志愿者活动。

wáng lǎo shī, wǒ xiǎng bào míng cān jiā zhì yuàn zhě huó dòng.

Thầy Vương, em muốn đăng ký tham gia hoạt động tình nguyện.

Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện

志愿者们在街头分发环保海报。

zhì yuàn zhě men zài jiē tóu fēn fā huán bǎo hǎi bào.

Các tình nguyện viên đang phát áp phích bảo vệ môi trường trên đường phố.

我知道,之前听其他志愿者介绍过。

wǒ zhī dào, zhī qián tīng qí tā zhì yuàn zhě jiè shào guò.

Em biết, trước đây đã nghe các tình nguyện viên khác kể.

Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……

Hỏi đáp về từ 志愿者

志愿者 nghĩa là gì?

志愿者 (zhì yuàn zhě) nghĩa là tình nguyện viên. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 志愿者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 志, 愿, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.