志工
[zhì gōng] [志 工]
tình nguyện viên
她毕业后在一家知名财经杂志工作。
tā bì yè hòu zài yì jiā zhī míng cái jīng zá zhì gōng zuò.Sau khi tốt nghiệp cô ấy làm việc tại một tạp chí tài chính kinh tế nổi tiếng.
志工 đọc là zhì gōng, nghĩa là tình nguyện viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhì gōng] [志 工]
tình nguyện viên
她毕业后在一家知名财经杂志工作。
tā bì yè hòu zài yì jiā zhī míng cái jīng zá zhì gōng zuò.Sau khi tốt nghiệp cô ấy làm việc tại một tạp chí tài chính kinh tế nổi tiếng.
志工 (zhì gōng) nghĩa là tình nguyện viên.
Viết lần lượt từng chữ 志, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.