XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

员工 đọc là yuán gōng, nghĩa là nhân viên; nhân sự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

员工【員工】

[yuán gōng] [员 工]

nhân viên; nhân sự; nhân công

机关、企业等单位的职员和工人。

这家公司有很多员工。

zhè jiā gōng sī yǒu hěn duō yuán gōng.

Công ty này có rất nhiều nhân viên.

真的吗?员工的情绪想必受到了打击。

zhēn de ma? yuán gōng de qíng xù xiǎng bì shòu dào le dǎ jī.

Thật à? Tinh thần nhân viên chắc hẳn bị ảnh hưởng.

Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味

这家公司的员工福利非常完善。

zhè jiā gōng sī de yuán gōng fú lì fēi cháng wán shàn.

Chế độ phúc lợi cho nhân viên của công ty này rất hoàn thiện.

哪怕是刚入职的新员工,也没有缓冲期吗?

nǎ pà shì gāng rù zhí de xīn yuán gōng, yě méi yǒu huǎn chōng qī ma?

Cho dù là nhân viên mới vừa vào làm, cũng không có thời gian đệm sao?

Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡

Hỏi đáp về từ 员工

员工 nghĩa là gì?

员工 (yuán gōng) nghĩa là nhân viên; nhân sự. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 员工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 员, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 员工?

Thường gặp: 教职员工 (jiào zhí yuán gōng) – cán bộ giảng dạy và hành chính.