XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

民工 đọc là mín gōng, nghĩa là công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố để tìm việc); lao động tạm thời được tuyển trong dự án công. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

民工

[mín gōng] [民 工]

công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố để tìm việc); lao động tạm thời được tuyển trong dự án công

来自农村、在城市从事体力劳动或工程建设的工人。

工地上的民工们正在努力工作。

gōng dì shàng de mín gōng men zhèng zài nǔ lì gōng zuò.

Các công nhân di cư trên công trường đang làm việc chăm chỉ.

这家企业为农民工提供了免费宿舍。

zhè jiā qǐ yè wèi nóng mín gōng tí gōng le miǎn fèi sù shè.

Doanh nghiệp này đã cung cấp ký túc xá miễn phí cho công nhân nhập cư.

春节前夕,很多农民工都会返乡过年。

chūn jié qián xī, hěn duō nóng mín gōng dōu huì fǎn xiāng guò nián.

Trước thềm Tết, rất nhiều công nhân nhập cư đều sẽ về quê đón Tết.

严禁拖欠农民工的工资。

yán jìn tuō qiàn nóng mín gōng de gōng zī.

Nghiêm cấm nợ lương lao động nông thôn.

Hỏi đáp về từ 民工

民工 nghĩa là gì?

民工 (mín gōng) nghĩa là công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố để tìm việc); lao động tạm thời được tuyển trong dự án công. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 民工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 民, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 民工?

Thường gặp: 农民工 (nóng mín gōng) – công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tì…; 移民工 (yí mín gōng) – công nhân di cư.