XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清洁工 đọc là qīng jié gōng, nghĩa là nhân viên vệ sinh; lao công. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

清洁工【清潔工】

[qīng jié gōng] [清 洁 工]

nhân viên vệ sinh; lao công; người thu gom rác

负责打扫卫生和清理垃圾的人员。

清洁工每天清晨就去清扫街道。

qīng jié gōng měi tiān qīng chén jiù qù qīng sǎo jiē dào.

Nhân viên vệ sinh đi quét dọn đường phố vào mỗi sáng sớm.

落叶堆积在路边,清洁工正忙着清扫。

luò yè duī jī zài lù biān, qīng jié gōng zhèng máng zhe qīng sǎo.

Lá rụng chất đống bên lề đường, nhân viên vệ sinh đang bận dọn dẹp.

为了执行任务,特警改装成了清洁工。

wèi le zhí xíng rèn wu, tè jǐng gǎi zhuāng chéng le qīng jié gōng.

Để thực hiện nhiệm vụ, cảnh sát đặc nhiệm đã cải trang thành nhân viên vệ sinh.

Hỏi đáp về từ 清洁工

清洁工 nghĩa là gì?

清洁工 (qīng jié gōng) nghĩa là nhân viên vệ sinh; lao công. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 清洁工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 洁, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.