XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 洁 đọc là jié, nghĩa là sạch sẽ. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

洁

[jié]

sạch sẽ

可以,只要穿得干净整洁就行。

kě yǐ, zhǐ yào chuān de gān jìng zhěng jié jiù xíng.

Được, chỉ cần mặc sạch sẽ gọn gàng là được.

Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底

我们社区的环境非常干净整洁。

wǒ men shè qū de huán jìng fēi cháng gān jìng zhěng jié.

Môi trường khu dân cư của chúng tôi rất sạch sẽ gọn gàng.

买清洁用品的钱,我们也差不多各出一半吧。

mǎi qīng jié yòng pǐn de qián, wǒ men yě chà bù duō gè chū yí bàn ba.

Tiền mua đồ dọn dẹp, chúng mình cũng xấp xỉ mỗi người trả một nửa nhé.

Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多

Hỏi đáp về chữ 洁

洁 nghĩa là gì?

洁 (jié) nghĩa là sạch sẽ.

Cách viết chữ 洁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 洁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 洁 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 洁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 清洁 (qīng jié) – sạch; 清洁工 (qīng jié gōng) – nhân viên vệ sinh; 纯洁 (chún jié) – thuần khiết; 廉洁 (lián jié) – liêm khiết; 洁净 (jié jìng) – sạch; 简洁 (jiǎn jié) – ngắn gọn.