XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洁净 đọc là jié jìng, nghĩa là sạch; sửa sạch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

洁净【潔淨】

[jié jìng] [洁 净]

sạch; sửa sạch

干净、清洁,没有尘土污垢。

手术室必须保持洁净,任何污染都可能危及患者的生命安全。

shǒu shù shì bì xū bǎo chí jié jìng, rèn hé wū rǎn dōu kě néng wēi jí huàn zhě de shēng mìng ān quán.

Phòng phẫu thuật phải luôn sạch sẽ, bất kỳ sự ô nhiễm nào cũng có thể đe dọa tính mạng bệnh nhân.

不过洁净室要求苛刻,得穿十二小时无菌防护服。

bú guò jié jìng shì yāo qiú kē kè, de chuān shí èr xiǎo shí wú jūn fáng hù fú.

Nhưng mà phòng sạch yêu cầu ngặt nghèo lắm, phải mặc đồ bảo hộ vô trùng mười hai tiếng liên tục.

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

Hỏi đáp về từ 洁净

洁净 nghĩa là gì?

洁净 (jié jìng) nghĩa là sạch; sửa sạch. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 洁净 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洁, 净 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 洁净?

Thường gặp: 洁净无瑕 (jié jìng wú xiá) – sạch sẽ không tì vết.