XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 脏 đọc là zāng, nghĩa là bẩn; thô tục. Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

脏【髒】

[zāng]

bẩn; thô tục; làm bẩn (cái gì)

不干净;下流;弄污

这件衣服脏了。

zhè jiàn yī fu zāng le.

Áo này bẩn rồi.

白色的鞋又容易脏又难洗。

bái sè de xié yòu róng yì zāng yòu nán xǐ.

Giày màu trắng vừa dễ bẩn vừa khó giặt.

Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…

老师向我们解释了心脏的构造。

lǎo shī xiàng wǒ men jiě shì le xīn zāng de gòu zào.

Thầy giáo giải thích cho chúng tôi cấu tạo của tim.

高小明,你看这里太脏了。

gāo xiǎo míng, nǐ kàn zhè lǐ tài zāng le.

Cao Tiểu Minh, bạn nhìn xem ở đây bẩn quá rồi.

Trong bài: Phân chia trực nhật dọn phòng

Hỏi đáp về chữ 脏

脏 nghĩa là gì?

脏 (zāng) nghĩa là bẩn; thô tục. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 脏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 脏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 脏 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 脏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 心脏 (xīn zàng) – tim; 心脏病 (xīn zàng bìng) – bệnh tim; 肝脏 (gān zàng) – gan; 五脏 (wǔ zàng) – năm tạng trong y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: tim 心 (xīn), g…; 内脏 (nèi zàng) – nội tạng; 弄脏 (nòng zāng) – làm bẩn.