XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弄脏 đọc là nòng zāng, nghĩa là làm bẩn; làm ô uế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

弄脏

[nòng zāng] [弄 脏]

làm bẩn; làm ô uế; bôi bẩn

是啊,不过蛋糕被弄脏了,不能吃了。

shì a, bú guò dàn gāo bèi nòng zāng le, bù néng chī le.

Đúng vậy, nhưng bánh bị làm bẩn rồi, không ăn được nữa.

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

下雨天穿凉鞋出门容易把脚弄脏。

xià yǔ tiān chuān liáng xié chū mén róng yì bǎ jiǎo nòng zāng.

Ngày mưa đi dép sandal ra ngoài dễ làm bẩn chân.

剥花生的时候要小心不要弄脏衣服。

bāo huā shēng de shí hòu yào xiǎo xīn bú yào nòng zāng yī fu.

Khi bóc lạc cần chú ý không làm bẩn quần áo.

Hỏi đáp về từ 弄脏

弄脏 nghĩa là gì?

弄脏 (nòng zāng) nghĩa là làm bẩn; làm ô uế.

Cách viết 弄脏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弄, 脏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.