XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 弄 đọc là nòng, nghĩa là làm; quản lý. Thuộc bộ Củng 廾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

弄

[nòng]

làm; quản lý; xử lý

做、处理或管理某事

他住在一条小弄里。

tā zhù zài yì tiáo xiǎo nòng lǐ.

Anh ấy sống trong một con ngõ nhỏ.

行,弄好了我们就出发自驾游!

xíng, nòng hǎo le wǒ men jiù chū fā zì jià yóu!

Được, làm xong là chúng ta xuất phát đi du lịch tự lái ngay!

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

事情还没弄清楚,你着急什么?

shì qíng hái méi nòng qīng chǔ, nǐ zháo jí shén me?

Chuyện còn chưa rõ ràng, bạn vội làm gì?

有位病人的诊断结果被系统弄错了。

yǒu wèi bìng rén de zhěn duàn jié guǒ bèi xì tǒng nòng cuò le.

Kết quả chẩn đoán của một bệnh nhân đã bị hệ thống làm sai lệch.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

Hỏi đáp về chữ 弄

弄 nghĩa là gì?

弄 (nòng) nghĩa là làm; quản lý. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 弄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 弄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 弄 thuộc bộ Củng (廾).

Chữ 弄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 玩弄 (wán nòng) – đùa giỡn; 嘲弄 (cháo nòng) – chế giễu; 卖弄 (mài nong) – phô trương; 弄虚作假 (nòng xū zuò jiǎ) – gian dối; 作弄 (zuò nòng) – trêu chọc; 侍弄 (shì nòng) – chăm sóc.