XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 办 đọc là bàn, nghĩa là làm; quản lý. Thuộc bộ Lực 力. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

办【辦】

[bàn]

1.làm; quản lý; xử lý

处理事务、管理或进行工作

我们一起办事。

wǒ men yì qǐ bàn shì.

Chúng tôi cùng làm việc.

2.trừng trị; xử phạt

依法惩罚或处理

违法的人必须依法严办。

wéi fǎ de rén bì xū yī fǎ yán bàn.

Người phạm pháp phải bị nghiêm trị theo luật.

对,周一上午大家都在办公室。

duì, zhōu yī shàng wǔ dà jiā dōu zài bàn gōng shì.

Đúng vậy, sáng thứ Hai mọi người đều ở văn phòng.

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

请按照正常程序办理这件事情。

qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.

Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.

那怎么办?取消订房会浪费钱。

nà zěn me bàn? qǔ xiāo dìng fáng huì làng fèi qián.

Thế phải làm sao? Hủy đặt phòng sẽ lãng phí tiền.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

Hỏi đáp về chữ 办

办 nghĩa là gì?

办 (bàn) nghĩa là làm; quản lý. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 办 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 办 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 办 thuộc bộ Lực (力).

Chữ 办 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 办法 (bàn fǎ) – cách; 办公室 (bàn gōng shì) – văn phòng; 怎么办 (zěn me bàn) – phải làm sao đây; 举办 (jǔ bàn) – tổ chức; 办理 (bàn lǐ) – xử lý; 办事 (bàn shì) – xử lý (công việc).