承办【承辦】
[chéng bàn] [承 办]
đảm nhận; đứng ra tổ chức
接受办理;负责经办。
我们公司负责承办这次国际商务会议。
wǒ men gōng sī fù zé chéng bàn zhè cì guó jì shāng wù huì yì.Công ty chúng tôi chịu trách nhiệm đăng cai tổ chức hội nghị thương mại quốc tế lần này.
承办 đọc là chéng bàn, nghĩa là đảm nhận; đứng ra tổ chức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng bàn] [承 办]
đảm nhận; đứng ra tổ chức
接受办理;负责经办。
我们公司负责承办这次国际商务会议。
wǒ men gōng sī fù zé chéng bàn zhè cì guó jì shāng wù huì yì.Công ty chúng tôi chịu trách nhiệm đăng cai tổ chức hội nghị thương mại quốc tế lần này.
承办 (chéng bàn) nghĩa là đảm nhận; đứng ra tổ chức. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 承, 办 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.