XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 承 đọc là chéng, nghĩa là chịu; chở. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

承

[chéng]

chịu; chở; cầm

大卫,你不能一个人承受这些。

dà wèi, nǐ bù néng yí gè rén chéng shòu zhè xiē.

Đại Vệ, bạn không thể một mình chịu đựng những điều này.

Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至

这张桌子承受不了太重的东西。

zhè zhāng zhuō zi chéng shòu bù liǎo tài zhòng de dōng xī.

Cái bàn này không chịu nổi đồ vật quá nặng.

是,我担心一开口,就要承担后果。

shì, wǒ dān xīn yì kāi kǒu, jiù yào chéng dān hòu guǒ.

Đúng vậy, em lo rằng chỉ cần mở lời là phải chịu hậu quả.

Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早

Hỏi đáp về chữ 承

承 nghĩa là gì?

承 (chéng) nghĩa là chịu; chở.

Cách viết chữ 承 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 承 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 承 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 承 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 承受 (chéng shòu) – chịu đựng; 承担 (chéng dān) – đảm nhận; 承认 (chéng rèn) – thừa nhận; 承办 (chéng bàn) – đảm nhận; 继承 (jì chéng) – thừa kế; 承诺 (chéng nuò) – hứa.