XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

承载 đọc là chéng zài, nghĩa là chịu tải; chuyên chở. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

承载【承載】

[chéng zài] [承 载]

chịu tải; chuyên chở; mang, chứa đựng

托住物体承受重量,或承受重任。

这座老桥承载着几代人的历史记忆。

zhè zuò lǎo qiáo chéng zài zhe jǐ dài rén de lì shǐ jì yì.

Cây cầu cũ này chịu tải ký ức lịch sử của nhiều thế hệ.

版本学的终极价值在于实物载体承载的真实历史痕迹。

bǎn běn xué de zhōng jí jià zhí zài yú shí wù zài tǐ chéng zài de zhēn shí lì shǐ hén jì.

Giá trị cứu cánh của bản bản học nằm ở dấu vết lịch sử chân thực do vật mang thực tế gánh vác.

Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于

绝对值得传承!它不单是手艺,更承载着我们的文化认同。

jué duì zhí dé chuán chéng! tā bù dān shì shǒu yì, gèng chéng zài zhe wǒ men de wén huà rèn tóng.

Tuyệt đối đáng truyền thừa! Nó không chỉ là tay nghề, mà còn gánh vác bản sắc văn hóa của chúng ta.

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

对啊,方言承载着不可替代的地域文化基因,丢了太可惜。

duì a, fāng yán chéng zài zhe bù kě tì dài de dì yù wén huà jī yīn, diū le tài kě xī.

Đúng vậy ạ, phương ngữ mang gen văn hóa vùng miền không thể thay thế, mất đi thì quá đáng tiếc.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một

Hỏi đáp về từ 承载

承载 nghĩa là gì?

承载 (chéng zài) nghĩa là chịu tải; chuyên chở. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 承载 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 承, 载 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 承载?

Thường gặp: 承载力 (chéng zài lì) – sức chịu tải; 承载量 (chéng zài liàng) – sức tải.