XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

承担 đọc là chéng dān, nghĩa là đảm nhận; gánh vác (trách nhiệm,...). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

承担【承擔】

[chéng dān] [承 担]

đảm nhận; gánh vác (trách nhiệm,...)

担当、承受任务或责任等。

这个责任应该由我来承担。

zhè ge zé rèn yīng gāi yóu wǒ lái chéng dān.

Trách nhiệm này nên do tôi gánh vác.

是,我担心一开口,就要承担后果。

shì, wǒ dān xīn yì kāi kǒu, jiù yào chéng dān hòu guǒ.

Đúng vậy, em lo rằng chỉ cần mở lời là phải chịu hậu quả.

Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早

嗯,你看现有的仓储预算能承担吗?

èn, nǐ kàn xiàn yǒu de cāng chǔ yù suàn néng chéng dān ma?

Ừm, cậu thấy ngân sách kho bãi hiện có có gánh nổi không?

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

那关于维修责任,一般是由谁来承担呢?

nà guān yú wéi xiū zé rèn, yì bān shì yóu shuí lái chéng dān ne?

Vậy về trách nhiệm sửa chữa, thông thường do ai chịu trách nhiệm ạ?

Trong bài: Thắc mắc về điều khoản hợp đồng thuê nhà · 关于

Hỏi đáp về từ 承担

承担 nghĩa là gì?

承担 (chéng dān) nghĩa là đảm nhận; gánh vác (trách nhiệm,...). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 承担 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 承, 担 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.