担负【擔負】
[dān fù] [担 负]
gánh vác; chịu đựng; đảm nhận
承担责任、工作或费用
公司担负着培养新人的重任。
gōng sī dān fù zhe péi yǎng xīn rén de zhòng rèn.Công ty gánh vác trách nhiệm nặng nề là đào tạo người mới.
担负 đọc là dān fù, nghĩa là gánh vác; chịu đựng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dān fù] [担 负]
gánh vác; chịu đựng; đảm nhận
承担责任、工作或费用
公司担负着培养新人的重任。
gōng sī dān fù zhe péi yǎng xīn rén de zhòng rèn.Công ty gánh vác trách nhiệm nặng nề là đào tạo người mới.
担负 (dān fù) nghĩa là gánh vác; chịu đựng. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 担, 负 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.