XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胜负 đọc là shèng fù, nghĩa là thắng hoặc bại; kết quả của một trận đấu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

胜负【勝負】

[shèng fù] [胜 负]

thắng hoặc bại; kết quả của một trận đấu

胜利和失败,指比赛或斗争的结果。

比赛的胜负不重要,重要的是大家都尽力了。

bǐ sài de shèng fù bú zhòng yào, zhòng yào de shì dà jiā dōu jìn lì le.

Thắng hay thua trong cuộc thi không quan trọng, quan trọng là mọi người đã cố hết sức.

确实,把每个环节做到极致,过程本身的收获就已经超越了胜负。

què shí, bǎ měi gè huán jié zuò dào jí zhì, guò chéng běn shēn de shōu huò jiù yǐ jīng chāo yuè le shèng fù.

Thực sự là vậy, làm tốt đến mức tối đa từng khâu, những gì thu được từ bản thân quá trình đó đã vượt lên trên chuyện thắng thua rồi.

Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…

没错,辩论不是为了分出胜负,在多元视角下尊重不同的声音才具有建设性。

méi cuò, biàn lùn bú shì wèi le fēn chū shèng fù, zài duō yuán shì jiǎo xià zūn zhòng bù tóng de shēng yīn cái jù yǒu jiàn shè xìng.

Đúng vậy, tranh biện không phải để phân định thắng thua, dưới góc nhìn đa chiều tôn trọng các luồng ý kiến khác nhau mới mang tính xây dựng.

Trong bài: Tranh luận về một chủ đề gây tranh cãi

两队实力相当,胜负难料。

liǎng duì shí lì xiāng dāng, shèng fù nán liào.

Thực lực hai đội ngang nhau, thắng thua khó đoán.

Hỏi đáp về từ 胜负

胜负 nghĩa là gì?

胜负 (shèng fù) nghĩa là thắng hoặc bại; kết quả của một trận đấu. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 胜负 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胜, 负 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胜负?

Thường gặp: 决胜负 (jué shèng fù) – phân định thành bại; 不分胜负 (bù fēn shèng fù) – không thể xác định thắng thua (thành ngữ).