XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

欺负 đọc là qī fu, nghĩa là bắt nạt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

欺负【欺負】

[qī fu] [欺 负]

bắt nạt

用蛮横手段压迫、侮辱弱者

我们绝不能在学校里无故欺负弱小同学。

wǒ men jué bù néng zài xué xiào lǐ wú gù qī fù ruò xiǎo tóng xué.

Chúng ta tuyệt đối không được bắt nạt bạn yếu hơn trong trường học.

你要是欺负他,我可不答应。

nǐ yào shi qī fù tā, wǒ kě bù dā ying.

Nếu cậu ăn hiếp nó thì tôi không để yên đâu.

那些看家狗专门欺负弱者。

nà xiē kān jiā gǒu zhuān mén qī fù ruò zhě.

Bọn chó giữ nhà ấy chuyên ức hiếp kẻ yếu.

Hỏi đáp về từ 欺负

欺负 nghĩa là gì?

欺负 (qī fu) nghĩa là bắt nạt. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 欺负 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 欺, 负 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.