XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抱负 đọc là bào fù, nghĩa là hoài bão; tham vọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

抱负【抱負】

[bào fù] [抱 负]

hoài bão; tham vọng

远大的志向

青年人应当树立远大抱负,勇于承担社会责任。

qīng nián rén yīng dāng shù lì yuǎn dà bào fù, yǒng yú chéng dān shè huì zé rèn.

Người trẻ cần nuôi dưỡng hoài bão lớn lao và dũng cảm gánh vác trách nhiệm xã hội.

他终于有了施展抱负的机会。

tā zhōng yú yǒu le shī zhǎn bào fù de jī huì.

Anh ấy cuối cùng đã có cơ hội thi thố hoài bão của mình.

Hỏi đáp về từ 抱负

抱负 nghĩa là gì?

抱负 (bào fù) nghĩa là hoài bão; tham vọng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 抱负 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抱, 负 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.