正负【正負】
[zhèng fù] [正 负]
dương và âm
指正数或负数、正电或负电等
这台仪器可以测量正负电压。
zhè tái yí qì kě yǐ cè liáng zhèng fù diàn yā.Thiết bị này có thể đo điện áp dương và âm.
正负 đọc là zhèng fù, nghĩa là dương và âm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhèng fù] [正 负]
dương và âm
指正数或负数、正电或负电等
这台仪器可以测量正负电压。
zhè tái yí qì kě yǐ cè liáng zhèng fù diàn yā.Thiết bị này có thể đo điện áp dương và âm.
正负 (zhèng fù) nghĩa là dương và âm. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 正, 负 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 正负号 (zhèng fù hào) – dấu cộng trừ ± (toán); 正负电子 (zhèng fù diàn zǐ) – electron và positron.