XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正负 đọc là zhèng fù, nghĩa là dương và âm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 正负

正负 nghĩa là gì?

正负 (zhèng fù) nghĩa là dương và âm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 正负 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 负 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 正负?

Thường gặp: 正负号 (zhèng fù hào) – dấu cộng trừ ± (toán); 正负电子 (zhèng fù diàn zǐ) – electron và positron.