XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正负电子 đọc là zhèng fù diàn zǐ, nghĩa là electron và positron. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 正负电子

正负电子 nghĩa là gì?

正负电子 (zhèng fù diàn zǐ) nghĩa là electron và positron.

Cách viết 正负电子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 负, 电, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.