XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正在 đọc là zhèng zài, nghĩa là đang (làm gì đó). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

正在

[zhèng zài] [正 TẠI]

đang (làm gì đó)

我正在看书。

wǒ zhèng zài kàn shū.

Tôi đang đọc sách.

航空公司正在为乘客安排住宿。

háng kōng gōng sī zhèng zài wèi chéng kè ān pái zhù sù.

Hãng hàng không đang sắp xếp chỗ ở cho hành khách.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

小狗正在院子里开心地吃骨头。

xiǎo gǒu zhèng zài yuàn zi lǐ kāi xīn dì chī gǔ tou.

Chú chó nhỏ đang vui vẻ gặm xương trong sân.

桌上放着两本汉语书,我正在看。

zhuō shàng fàng zhe liǎng běn hàn yǔ shū, wǒ zhèng zài kàn.

Trên bàn đang đặt hai cuốn sách tiếng Trung, em đang đọc.

Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着

Hỏi đáp về từ 正在

正在 nghĩa là gì?

正在 (zhèng zài) nghĩa là đang (làm gì đó). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 正在 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 在 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.