XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正式 đọc là zhèng shì, nghĩa là trang trọng; chính thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

正式

[zhèng shì] [正 式]

trang trọng; chính thức

合乎规范、标准或法定程序的

他今天穿得很正式。

tā jīn tiān chuān de hěn zhèng shì.

Anh ấy hôm nay mặc rất trang trọng.

旅游公司不需要穿得太正式。

lǚ yóu gōng sī bù xū yào chuān de tài zhèng shì.

Công ty du lịch không cần mặc quá trang trọng.

Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底

他的新书将于下个月正式出版。

tā de xīn shū jiāng yú xià gè yuè zhèng shì chū bǎn.

Sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản chính thức vào tháng sau.

行的。那正式的项目方案呢?

xíng de. nà zhèng shì de xiàng mù fāng àn ne?

Được đó. Thế phương án dự án chính thức thì sao?

Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由

Hỏi đáp về từ 正式

正式 nghĩa là gì?

正式 (zhèng shì) nghĩa là trang trọng; chính thức. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 正式 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 正式?

Thường gặp: 非正式 (fēi zhèng shì) – không chính thức; 正式投票 (zhèng shì tóu piào) – bỏ phiếu chính thức; 偏正式合成词 (piān zhèng shì hé chéng cí) – từ ghép chính phụ.