XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公式 đọc là gōng shì, nghĩa là công thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

公式

[gōng shì] [公 式]

công thức

表示规律或固定格式的式子

数学老师让我们把这个公式背下来。

shù xué lǎo shī ràng wǒ men bǎ zhè ge gōng shì bèi xià lái.

Thầy giáo dạy toán bảo chúng tôi học thuộc công thức này.

科学家能从复杂现象中抽象出公式。

kē xué jiā néng cóng fù zá xiàn xiàng zhōng chōu xiàng chū gōng shì.

Nhà khoa học có thể trừu tượng hóa thành công thức từ các hiện tượng phức tạp.

老师在课堂上讲解了浮力的计算公式。

lǎo shī zài kè táng shàng jiǎng jiě le fú lì de jì suàn gōng shì.

Giáo viên đã giải thích công thức tính lực nổi trên lớp.

Hỏi đáp về từ 公式

公式 nghĩa là gì?

公式 (gōng shì) nghĩa là công thức. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 公式 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公式?

Thường gặp: 公式化 (gōng shì huà) – công thức hóa; 非公式 (fēi gōng shì) – không chính thức; 数学公式 (shù xué gōng shì) – công thức; 递推公式 (dì tuī gōng shì) – công thức truy hồi.