XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

格式 đọc là gé shì, nghĩa là hình thức; tiêu chuẩn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

格式

[gé shì] [格 式]

hình thức; tiêu chuẩn; định dạng

结构形式或规范样态

请按照王老师要求的格式提交本周的课程论文。

qǐng àn zhào wáng lǎo shī yāo qiú de gé shì tí jiāo běn zhōu de kè chéng lùn wén.

Vui lòng nộp bài tiểu luận tuần này theo đúng định dạng thầy Vương yêu cầu.

我从来没了解过格式有什么要求。

wǒ cóng lái méi liǎo jiě guò gé shì yǒu shén me yāo qiú.

Mình từ trước đến nay chưa từng tìm hiểu xem yêu cầu về định dạng là gì.

Trong bài: Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来

这份文件的书写格式非常规范。

zhè fèn wén jiàn de shū xiě gé shì fēi cháng guī fàn.

Định dạng viết của tài liệu này rất chuẩn mực.

真的吗?你知道格式有什么要求吗?

zhēn de ma? nǐ zhī dào gé shì yǒu shén me yāo qiú ma?

Thật sao? Cậu có biết yêu cầu về định dạng là gì không?

Trong bài: Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来

Hỏi đáp về từ 格式

格式 nghĩa là gì?

格式 (gé shì) nghĩa là hình thức; tiêu chuẩn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 格式 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 格, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 格式?

Thường gặp: 帧格式 (zhēn gé shì) – định dạng khung; 格式化 (gé shì huà) – định dạng; 格式塔 (gé shì tǎ) – Gestalt (từ mượn); 文件格式 (wén jiàn gé shì) – định dạng tệp; 格式塔疗法 (gé shì tǎ liáo fǎ) – liệu pháp Gestalt; 图像互换格式 (tú xiàng hù huàn gé shì) – GIF.