XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

模式 đọc là mó shì, nghĩa là chế độ; phương pháp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

模式

[mó shì] [模 式]

chế độ; phương pháp; mô hình

某种事物的标准形式或工作方式。

公司决定改变传统的商业模式来提高利润。

gōng sī jué dìng gǎi biàn chuán tǒng de shāng yè mó shì lái tí gāo lì rùn.

Công ty quyết định thay đổi mô hình kinh doanh truyền thống để nâng cao lợi nhuận.

那目前有什么可行的商业保护模式吗?

nà mù qián yǒu shén me kě xíng de shāng yè bǎo hù mó shì ma?

Vậy hiện tại có mô hình bảo tồn thương mại nào khả thi không?

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

他们计划改革现有的管理模式。

tā men jì huà gǎi gé xiàn yǒu de guǎn lǐ mó shì.

Họ dự định cải cách mô hình quản lý hiện có.

好主意,首先要教他们开启适老化模式。

hǎo zhǔ yì, shǒu xiān yào jiào tā men kāi qǐ shì lǎo huà mó shì.

Ý hay đấy, trước tiên cần dạy họ bật chế độ thân thiện cho người già.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

Hỏi đáp về từ 模式

模式 nghĩa là gì?

模式 (mó shì) nghĩa là chế độ; phương pháp. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 模式 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 模, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 模式?

Thường gặp: 模式种 (mó shì zhǒng) – loài điển hình (dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học); 业务模式 (yè wù mó shì) – mô hình kinh doanh; 传输模式 (chuán shū mó shì) – chế độ truyền dẫn; 保护模式 (bǎo hù mó shì) – chế độ bảo vệ; 商业模式 (shāng yè mó shì) – mô hình kinh doanh; 无痕模式 (wú hén mó shì) – (máy tính) chế độ ẩn danh.