保护模式
[bǎo hù mó shì] [保 护 模 式]
chế độ bảo vệ
那目前有什么可行的商业保护模式吗?
nà mù qián yǒu shén me kě xíng de shāng yè bǎo hù mó shì ma?Vậy hiện tại có mô hình bảo tồn thương mại nào khả thi không?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得保护模式 đọc là bǎo hù mó shì, nghĩa là chế độ bảo vệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎo hù mó shì] [保 护 模 式]
chế độ bảo vệ
那目前有什么可行的商业保护模式吗?
nà mù qián yǒu shén me kě xíng de shāng yè bǎo hù mó shì ma?Vậy hiện tại có mô hình bảo tồn thương mại nào khả thi không?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得保护模式 (bǎo hù mó shì) nghĩa là chế độ bảo vệ.
Viết lần lượt từng chữ 保, 护, 模, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.