XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保持 đọc là bǎo chí, nghĩa là giữ; duy trì. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

保持

[bǎo chí] [保 持]

giữ; duy trì; nắm giữ

维持某种状态,使不改变

在图书馆里请保持安静。

zài tú shū guǎn lǐ qǐng bǎo chí ān jìng.

Trong thư viện xin giữ yên lặng.

继续保持吧,我也要向你学习。

jì xù bǎo chí ba, wǒ yě yào xiàng nǐ xué xí.

Tiếp tục duy trì nhé, mình cũng phải học tập cậu.

Trong bài: Chạy bộ hàng ngày · 每…都…

面对问题时,头脑要保持清醒。

miàn duì wèn tí shí, tóu nǎo yào bǎo chí qīng xǐng.

Khi đối mặt với vấn đề, đầu óc cần phải tỉnh táo.

谢谢老师,我会继续保持的。

xiè xiè lǎo shī, wǒ huì jì xù bǎo chí de.

Cảm ơn thầy, em sẽ tiếp tục duy trì ạ.

Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

Hỏi đáp về từ 保持

保持 nghĩa là gì?

保持 (bǎo chí) nghĩa là giữ; duy trì. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 保持 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 持 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 保持?

Thường gặp: 保持克制 (bǎo chí kè zhì) – giữ kiềm chế; 保持原貌 (bǎo chí yuán mào) – giữ nguyên hình dạng ban đầu; 水土保持 (shuǐ tǔ bǎo chí) – bảo tồn đất và nước.