XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

改变 đọc là gǎi biàn, nghĩa là thay đổi; sửa đổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

改变【改變】

[gǎi biàn] [改 变]

thay đổi; sửa đổi; biến đổi

改换、变更原来的情况。

天气改变了计划。

tiān qì gǎi biàn le jì huà.

Thời tiết đã làm thay đổi kế hoạch.

sự thay đổi; sự biến đổi

发生的变化。

这些年城市发生了巨大的改变。

zhè xiē nián chéng shì fā shēng le jù dà de gǎi biàn.

Những năm qua thành phố đã diễn ra sự thay đổi to lớn.

不是了,时间有一点儿改变。

bú shì le, shí jiān yǒu yì diǎn r gǎi biàn.

Không phải đâu, thời gian có chút thay đổi.

Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần

这种观念根深蒂固,难以改变。

zhè zhǒng guān niàn gēn shēn dì gù, nán yǐ gǎi biàn.

Quan niệm này ăn sâu bám rễ, khó thay đổi.

我一旦决定了,就不会轻易改变。

wǒ yí dàn jué dìng le, jiù bú huì qīng yì gǎi biàn.

Một khi đã quyết định, em sẽ không dễ dàng thay đổi.

Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 改变

改变 nghĩa là gì?

改变 (gǎi biàn) nghĩa là thay đổi; sửa đổi. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 改变 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 改, 变 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 改变?

Thường gặp: 改变形像 (gǎi biàn xíng xiàng) – sự hiển dung.