XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

改善 đọc là gǎi shàn, nghĩa là cải thiện; làm cho tốt hơn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

改善

[gǎi shàn] [改 善]

cải thiện; làm cho tốt hơn; lượng từ: 个 (gè)

使情况或条件变得更好

我们的生活得到了改善。

wǒ men de shēng huó dé dào le gǎi shàn.

Cuộc sống của chúng tôi đã được cải thiện.

sự cải thiện; kết quả cải thiện

指变好后的状况或结果

最近工作条件有了明显改善。

zuì jìn gōng zuò tiáo jiàn yǒu le míng xiǎn gǎi shàn.

Gần đây điều kiện làm việc đã được cải thiện rõ rệt.

个

你指的是具体哪方面的改善?

nǐ zhǐ de shì jù tǐ nǎ fāng miàn de gǎi shàn?

Anh chỉ cụ thể là cải thiện ở phương diện nào?

Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…

城乡结合部的环境改善了很多。

chéng xiāng jié hé bù de huán jìng gǎi shàn le hěn duō.

Môi trường vùng giáp ranh thành thị và nông thôn đã được cải thiện nhiều.

这样能改善整个区域的微气候质量吗?

zhè yàng néng gǎi shàn zhěng gè qū yù de wēi qì hòu zhì liàng ma?

Như vậy có thể cải thiện chất lượng vi khí hậu của toàn khu vực không?

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

Hỏi đáp về từ 改善

改善 nghĩa là gì?

改善 (gǎi shàn) nghĩa là cải thiện; làm cho tốt hơn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 改善 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 改, 善 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 改善?

Thường gặp: 改善关系 (gǎi shàn guān xi) – cải thiện quan hệ; 改善通讯 (gǎi shàn tōng xùn) – cải thiện thông tin liên lạc.