XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

改正 đọc là gǎi zhèng, nghĩa là sửa chữa; chỉnh sửa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

改正

[gǎi zhèng] [改 正]

sửa chữa; chỉnh sửa; điều chỉnh

把错误或缺点纠正过来。

发现错误要及时改正。

fā xiàn cuò wù yào jí shí gǎi zhèng.

Phát hiện sai sót cần kịp thời sửa chữa.

个

对,比如用错一个词,也应该及时改正。

duì, bǐ rú yòng cuò yí gè cí, yě yīng gāi jí shí gǎi zhèng.

Đúng, chẳng hạn dùng sai một từ cũng nên sửa kịp thời.

Trong bài: Bày tỏ không đồng ý một cách lịch sự

他改正了以往工作粗心的毛病。

tā gǎi zhèng le yǐ wǎng gōng zuò cū xīn de máo bìng.

Anh ấy đã sửa đổi thói quen làm việc bất cẩn trước kia.

确实是这样。王老师,我会改正这个错误。

què shí shì zhè yàng. wáng lǎo shī, wǒ huì gǎi zhèng zhè ge cuò wù.

Đúng là như vậy ạ. Thầy Vương, em sẽ sửa đổi lỗi sai này.

Trong bài: Xin lỗi trang trọng vì sai sót

Hỏi đáp về từ 改正

改正 nghĩa là gì?

改正 (gǎi zhèng) nghĩa là sửa chữa; chỉnh sửa. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 改正 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 改, 正 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.