XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

精益求精 đọc là jīng yì qiú jīng, nghĩa là (thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

精益求精

[jīng yì qiú jīng] [精 益 求 精]

(thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện

已经好了还求更好。

他在技术研发中始终精益求精,不断突破现有的性能瓶颈。

tā zài jì shù yán fā zhōng shǐ zhōng jīng yì qiú jīng, bú duàn tū pò xiàn yǒu de xìng néng píng jǐng.

Anh ấy luôn không ngừng hoàn thiện trong nghiên cứu phát triển công nghệ, liên tục phá vỡ các nút thắt hiệu năng hiện tại.

我们在设计产品原型时,力求在每个细节上都精益求精。

wǒ men zài shè jì chǎn pǐn yuán xíng shí, lì qiú zài měi gè xì jié shàng dōu jīng yì qiú jīng.

Khi thiết kế mẫu sản phẩm, chúng tôi nỗ lực hết mình để tinh tế và hoàn thiện trong từng chi tiết.

Hỏi đáp về từ 精益求精

精益求精 nghĩa là gì?

精益求精 (jīng yì qiú jīng) nghĩa là (thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 精益求精 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 精, 益, 求, 精 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.