XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

精神 đọc là jīng shén, nghĩa là tinh thần; tâm trí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

精神

[jīng shén] [精 神]

tinh thần; tâm trí; ý thức

指人的思想与心理状态

睡了一觉后,我很有精神。

shuì le yí jiào hòu, wǒ hěn yǒu jīng shén.

Sau khi ngủ một giấc, tôi rất tỉnh táo.

tràn đầy sinh lực, tỉnh táo

形容人有活力,不疲倦

他虽然老了,但还很精神。

tā suī rán lǎo le, dàn hái hěn jīng shén.

Dù đã già nhưng ông ấy vẫn còn rất khỏe khoắn.

个

别担心,这样剪看起来很精神。

bié dān xīn, zhè yàng jiǎn kàn qǐ lái hěn jīng shén.

Đừng lo, cắt như vậy trông rất có sức sống.

Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc

年轻人展现出积极的精神面貌。

nián qīng rén zhǎn xiàn chū jī jí de jīng shén miàn mào.

Giới trẻ thể hiện diện mạo tinh thần tích cực.

嗯,我今天早上起来就没有精神。

èn, wǒ jīn tiān zǎo shàng qǐ lái jiù méi yǒu jīng shén.

Vâng, sáng nay vừa thức dậy em đã không có tinh thần.

Trong bài: Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…

Hỏi đáp về từ 精神

精神 nghĩa là gì?

精神 (jīng shén) nghĩa là tinh thần; tâm trí. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 精神 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 精, 神 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 精神?

Thường gặp: 精神病 (jīng shén bìng) – rối loạn tâm thần; 精神学 (jīng shén xué) – tâm lý học; 精神性 (jīng shén xìng) – tinh thần; 精神科 (jīng shén kē) – tâm thần học; 创业精神 (chuàng yè jīng shén) – tinh thần khởi nghiệp; 创新精神 (chuàng xīn jīng shén) – sự sáng tạo.